EXPO REGISTRATION WILL PROVIDE YOU FREE ACCESS TO THE EXHIBITION AND THE RELATED ACTIVITIES WITHIN THE EXPO HALL, PLUS FAST-TRACK ENTRY ONSITE AND SPECIAL EVENT UPDATES & INVITATIONS. / EXPO ĐĂNG KÝ S PROV CUNG CẤP BẠN TRUY CẬP MIỄN PHÍ ĐẾN TRIỂN LÃM VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG LIÊN QUAN TRONG HỘI THẢO EXPO, CỘNG ĐỒNG NHẬP KHẨU NHANH VÀ CẬP NHẬT SỰ KIỆN ĐẶC BIỆT.

PLEASE PROVIDE VALID EMAIL ADDRESSES, WE WILL NOT BE LIABLE FOR INVALID EMAIL(S) PROVIDED BY REGISTRANTS. / XIN VUI LÒNG CUNG CẤP CÁC ĐỊA CHỈ EMAIL CÓ HIỆU LỰC, CHÚNG TÔI S BE KHÔNG CHỊU TRÁCH NHIỆM PHÁP LÝ EMAIL (S) ĐƯỢC CUNG CẤP BỞI ĐĂNG KÝ.

Fields marked * are mandatory / Các trường được đánh dấu * là bắt buộc


PARTICIPANT’S INFORMATION / THÔNG TIN CỦA NGƯỜI THAM GIA (please complete the details / xin vui lòng hoàn thành các chi tiết)
 
Title / Chức vụ : Mr Mrs Ms Miss Others:  (eg: Type Tan Sri, Dato Sri, Dato etc.)
First Name / Tên đầu tiên :
Surname / Họ :
Company / Cöng ty :
Job Title / Vị trí công việc :
Correspondence Address / Địa chỉ :
Province/City / Tỉnh/Thành phố :
State / Tiểu bang :
PostCode / Mã bưu điện :
Country / Quốc gia :
Mobile Phone / Điện thoại di động : (e.g. 84112345678)
Country Code/Mã quốc gia       Area Code/Mã vùng    Number/Con số
Telephone / Điện thoại : - - (country code/mã quốc gia-area code/mã vùng-number/con số - e.g. 84-1-12345678)
Facsimile / Fax : - - (country code/mã quốc gia-area code/mã vùng-number/con số - e.g. 84-1-12345678)
Email Address / Địa chỉ email :
Website / Trang mạng :
 

SURVEY / KHẢO SÁT (please complete all the questions / xin vui lòng hoàn thành tất cả các câu hỏi)

1. What is your job function? / 1. Chức năng công việc của bạn là gì?
01. CEO / MD / Owner / 01. Giám đốc điều hành / MD / Chủ sở hữu
02. Senior management / 02. Quản lý cấp cao
03. Sales / Marketing management / 03. Quản lý bán hàng / Marketing
04. Production / 04. Sản xuất
05. Quality Control / 05. Kiểm soát chất lượng
06. Finance / 06. Tài chính
07. Purchasing / 07. Mua hàng

2. What is your purchasing responsibility? / 2. trách nhiệm mua hàng của bạn là gì?
01. Recommend / 01. Đề xuất
02. Final approval / 02. Phê duyệt cuối cùng
03. Not related / 03. Không liên quan

3. What is the nature of your company / organisation? / 3. Bản chất của công ty / tổ chức của bạn là gì?
01. Manufacturer / 01. Nhà sản xuất
02. Dealer / 02. Đại lý
03. Wholesale / Retailer / 03. Bán buôn / Bán lẻ
04. Import / Export Trading / 04. Giao dịch xuất nhập khẩu
05. Research / Education / 05. Nghiên cứu / Giáo dục
06. Government / 06. Chính phủ
07. Others (Please specify) / 07. Khác (Vui lòng ghi rõ)

4. How many people are employed by your company / organisation? / 4. Có bao nhiêu người làm việc cho công ty / tổ chức của bạn?
01. 1 - 50
02. 51 - 100
03. 101 - 250
04. 251 - 500
05. 501 - 1000
06. 1000+

5. What products or services does your company / organisation provide (multiple choice)? / 5. Công ty / tổ chức của bạn cung cấp sản phẩm hoặc dịch vụ nào (nhiều lựa chọn)?
01. Construction ceramics / 01. Gốm sứ xây dựng
02. Sanitary ceramics / 02. Gốm sứ vệ sinh
03. Pottery / Porcelain / 03. Đồ gốm / sứ
04. High-tech / Speciality ceramics / 04. Gốm sứ công nghệ cao / đặc sản
05. Artistic ceramics / 05. Gốm nghệ thuật
06. Tools / Spare parts / 06. Công cụ / Phụ tùng
07. Colours / Glazes / 07. Màu sắc / Men
08. Ceramics Printing / 08. In gốm sứ
09. Decoractive materials / 09. Vật liệu trang trí
10. Manufacturing / Process equipment / 10. Thiết bị sản xuất / quy trình
11. Raw materials / Additives / 11. Nguyên liệu / phụ gia
12. Training / Consultancy / 12. Đào tạo / Tư vấn
13. Others (Please specify) / 13. Khác (Vui lòng ghi rõ)

6. What are your reasons for attending his exhibition (multiple choice)? / 6. Lý do của bạn để tham dự triển lãm của mình (nhiều lựa chọn) là gì?
01. Purchase new machinery / 01. Mua máy móc mới
02. Purchase raw materials / 02. Mua nguyên liệu
03. Purchase support services / 03. Mua dịch vụ hỗ trợ
04. Look for a new supplier / 04. Tìm nhà cung cấp mới
05. Meet an existing supplier / 05. Gặp nhà cung cấp hiện tại
06. Look for an agent / distributor / 06. Tìm đại lý / nhà phân phối
07. Market research / 07. Nghiên cứu thị trường
08. Looking for investment / 08. Tìm kiếm đầu tư
09. Considering exhibition next year / 09. Xem xét triển lãm năm tới
10. Others (Please specify) / 10. Khác (Vui lòng ghi rõ)

7. How did you hear about VIETNAM ceramics 2018 (multiple choice)? / 7. Làm thế nào bạn nghe về gốm sứ Việt Nam 2018 (nhiều lựa chọn)?
01. An exhibitor invited me / 01. Một nhà triển lãm đã mời tôi
02. An industry colleague invited me / 02. Một đồng nghiệp trong ngành đã mời tôi
03. The organiser invited me by email / 03. Nhà tổ chức đã mời tôi qua email
04. Trade magazine / 04. Tạp chí thương mại
05. Industry website / 05. Trang web công nghiệp
06. Trade association / 06. Hiệp hội thương mại
07. Random web search / 07. Tìm kiếm trên web ngẫu nhiên
08. Others (Please specify) / 08. Khác (Vui lòng ghi rõ)